TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫兹龙

Hèzīlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赫茲龍

Âm Hán Việt HÁCH TƯ LONG

赫兹龙 nghĩa là Hezron (tên).

Nghĩa của 赫兹龙

Hèzīlóng

HÁCH TƯ LONGphồn thể 赫茲龍tên riêng
  1. Hezron (tên)

Câu hỏi thường gặp

赫兹龙 nghĩa là gì?

赫兹龙 (hèzīlóng) nghĩa là Hezron (tên).

赫兹龙 đọc thế nào?

赫兹龙 đọc là Hèzīlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赫兹龙 là gì?

Âm Hán Việt của 赫兹龙 là "hách tư long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.