TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫卡忒

Hèkǎtè giọng máy của trình duyệt

赫卡忒 nghĩa là Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp).

Nghĩa của 赫卡忒

Hèkǎtè

tên riêng
  1. Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

赫卡忒 nghĩa là gì?

赫卡忒 (hèkǎtè) nghĩa là Hecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp).

赫卡忒 đọc thế nào?

赫卡忒 đọc là Hèkǎtè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.