TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫哲族

Hèzhézú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÁCH TRIẾT TỘC

赫哲族 nghĩa là Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang.

Nghĩa của 赫哲族

Hèzhézú

HÁCH TRIẾT TỘCDanh từtên riêng
  1. Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang

Câu hỏi thường gặp

赫哲族 nghĩa là gì?

赫哲族 (hèzhézú) nghĩa là Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang.

赫哲族 đọc thế nào?

赫哲族 đọc là Hèzhézú (pinyin).

Âm Hán Việt của 赫哲族 là gì?

Âm Hán Việt của 赫哲族 là "hách triết tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.