TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫尔曼

Hè'ěrmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赫爾曼

赫尔曼 nghĩa là Herman hoặc Hermann.

Nghĩa của 赫尔曼

Hè'ěrmàn

phồn thể 赫爾曼tên riêng
  1. Herman hoặc Hermann (tên)

Câu hỏi thường gặp

赫尔曼 nghĩa là gì?

赫尔曼 (hè'ěrmàn) nghĩa là Herman hoặc Hermann.

赫尔曼 đọc thế nào?

赫尔曼 đọc là Hè'ěrmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.