TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫德

Hèdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÁCH ĐỨC

赫德 nghĩa là Hart hoặc Herd.

Nghĩa của 赫德

Hèdé

HÁCH ĐỨCTên riêngtên riêng
  1. Hart hoặc Herd (tên)
  2. Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh

Câu hỏi thường gặp

赫德 nghĩa là gì?

赫德 (hèdé) nghĩa là Hart hoặc Herd.

赫德 đọc thế nào?

赫德 đọc là Hèdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 赫德 là gì?

Âm Hán Việt của 赫德 là "hách đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.