TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赫拉

Hèlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÁCH LẠP

赫拉 nghĩa là Hera (vợ của Zeus).

Nghĩa của 赫拉

Hèlā

HÁCH LẠPTên riêngtên riêng
  1. Hera (vợ của Zeus)

Câu hỏi thường gặp

赫拉 nghĩa là gì?

赫拉 (hèlā) nghĩa là Hera (vợ của Zeus).

赫拉 đọc thế nào?

赫拉 đọc là Hèlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 赫拉 là gì?

Âm Hán Việt của 赫拉 là "hách lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.