赫斯提亚 nghĩa là Hestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp).
Nghĩa của 赫斯提亚
Hèsītíyà
HÁCH TƯ ĐỀ ÁTên riêngphồn thể 赫斯提亞tên riêng
Hestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
Câu hỏi thường gặp
赫斯提亚 nghĩa là gì?
赫斯提亚 (hèsītíyà) nghĩa là Hestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp).
赫斯提亚 đọc thế nào?
赫斯提亚 đọc là Hèsītíyà (pinyin).
Âm Hán Việt của 赫斯提亚 là gì?
Âm Hán Việt của 赫斯提亚 là "hách tư đề á".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.