TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赭

zhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỔ
Bộ thủ: 赤 (xích) · bộ số 155 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đổ, giả

赭 nghĩa là màu đất, khoáng chất hematit.

Nghĩa của 赭

zhě

ĐỔ
  1. Màu đất
  2. Khoáng chất Hematit
  3. Đất đỏ
  4. Thuốc nhuộm màu son
  5. Màu nâu hơi đỏ; đất son cháy
  6. Trừng phạt

Từ ghép có 赭

Câu hỏi thường gặp

赭 nghĩa là gì?

赭 (zhě) nghĩa là màu đất, khoáng chất hematit.

赭 đọc thế nào?

赭 đọc là zhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 赭 là gì?

Âm Hán Việt của 赭 là "đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.