TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走形儿

zǒuxíngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走形兒

Âm Hán Việt TẨU HÌNH NHI

走形儿 nghĩa là mất dáng, mất hình.

Nghĩa của 走形儿

zǒuxíngr

TẨU HÌNH NHIphồn thể 走形兒
  1. Mất dáng
  2. Mất hình
  3. Biến dạng

Câu hỏi thường gặp

走形儿 nghĩa là gì?

走形儿 (zǒuxíngr) nghĩa là mất dáng, mất hình.

走形儿 đọc thế nào?

走形儿 đọc là zǒuxíngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 走形儿 là gì?

Âm Hán Việt của 走形儿 là "tẩu hình nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.