TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走样

zǒuyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走樣

Âm Hán Việt TẨU DẠNG

走样 nghĩa là mất dáng, bị biến dạng.

Nghĩa của 走样

zǒuyàng

TẨU DẠNGĐộng từphồn thể 走樣
  1. Mất dáng
  2. Bị biến dạng

Câu hỏi thường gặp

走样 nghĩa là gì?

走样 (zǒuyàng) nghĩa là mất dáng, bị biến dạng.

走样 đọc thế nào?

走样 đọc là zǒuyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走样 là gì?

Âm Hán Việt của 走样 là "tẩu dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.