TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走火入魔

zǒuhuǒrùmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU HỎA NHẬP MA

走火入魔 nghĩa là làm quá mức.

Nghĩa của 走火入魔

zǒuhuǒrùmó

TẨU HỎA NHẬP MACụm từ
  1. Bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức
  2. Phật giáo, Đạo giáo Tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Câu hỏi thường gặp

走火入魔 nghĩa là gì?

走火入魔 (zǒuhuǒrùmó) nghĩa là làm quá mức.

走火入魔 đọc thế nào?

走火入魔 đọc là zǒuhuǒrùmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 走火入魔 là gì?

Âm Hán Việt của 走火入魔 là "tẩu hỏa nhập ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.