TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走过场

zǒuguòchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 走過場

Âm Hán Việt TẨU QUÁ TRƯỜNG

走过场 nghĩa là làm cho có lệ.

Nghĩa của 走过场

zǒuguòchǎng

TẨU QUÁ TRƯỜNGCụm từphồn thể 走過場
  1. Làm cho có lệ

Câu ví dụ với 走过场

  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

走过场 nghĩa là gì?

走过场 (zǒuguòchǎng) nghĩa là làm cho có lệ.

走过场 đọc thế nào?

走过场 đọc là zǒuguòchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 走过场 là gì?

Âm Hán Việt của 走过场 là "tẩu quá trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.