TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赴约

fùyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赴約

Âm Hán Việt PHÓ ƯỚC

赴约 nghĩa là giữ hẹn.

Nghĩa của 赴约

fùyuē

PHÓ ƯỚCĐộng từphồn thể 赴約
  1. Giữ hẹn

Câu hỏi thường gặp

赴约 nghĩa là gì?

赴约 (fùyuē) nghĩa là giữ hẹn.

赴约 đọc thế nào?

赴约 đọc là fùyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 赴约 là gì?

Âm Hán Việt của 赴约 là "phó ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.