TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶到

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǎndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕到

Âm Hán Việt CẢN ĐÁO

赶到 nghĩa là vội đến.

Nghĩa của 赶到

gǎndào

CẢN ĐÁOĐộng từphồn thể 趕到
  1. Vội đến (một nơi)

Câu hỏi thường gặp

赶到 nghĩa là gì?

赶到 (gǎndào) nghĩa là vội đến.

赶到 đọc thế nào?

赶到 đọc là gǎndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶到 là gì?

Âm Hán Việt của 赶到 là "cản đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.