TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶工

gǎngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕工

Âm Hán Việt CẢN CÔNG

赶工 nghĩa là Làm việc chạy đua với thời gian.

Nghĩa của 赶工

gǎngōng

CẢN CÔNGĐộng từphồn thể 趕工
  1. Làm việc chạy đua với thời gian
  2. Làm gấp rút để kịp thời gian

Câu hỏi thường gặp

赶工 nghĩa là gì?

赶工 (gǎngōng) nghĩa là Làm việc chạy đua với thời gian.

赶工 đọc thế nào?

赶工 đọc là gǎngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶工 là gì?

Âm Hán Việt của 赶工 là "cản công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.