TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赶考

gǎnkǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趕考

Âm Hán Việt CẢN KHẢO

赶考 nghĩa là Đi thi cuộc thi thời phong kiến.

Nghĩa của 赶考

gǎnkǎo

CẢN KHẢOĐộng từphồn thể 趕考
  1. Đi thi cuộc thi thời phong kiến

Câu hỏi thường gặp

赶考 nghĩa là gì?

赶考 (gǎnkǎo) nghĩa là Đi thi cuộc thi thời phong kiến.

赶考 đọc thế nào?

赶考 đọc là gǎnkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赶考 là gì?

Âm Hán Việt của 赶考 là "cản khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.