TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起死回生

qǐsǐhuíshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI TỬ HỒI SINH

起死回生 nghĩa là Hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi.

Nghĩa của 起死回生

qǐsǐhuíshēng

KHỞI TỬ HỒI SINHCụm từ
  1. Hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi

Câu hỏi thường gặp

起死回生 nghĩa là gì?

起死回生 (qǐsǐhuíshēng) nghĩa là Hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi.

起死回生 đọc thế nào?

起死回生 đọc là qǐsǐhuíshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 起死回生 là gì?

Âm Hán Việt của 起死回生 là "khởi tử hồi sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.