TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起落

qǐluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI LẠC

起落 nghĩa là lên xuống.

Nghĩa của 起落

qǐluò

KHỞI LẠCĐộng từ, Danh từ
  1. Lên xuống
  2. Cất cánh và hạ cánh
  3. Thăng trầm

Từ ghép có 起落

Câu hỏi thường gặp

起落 nghĩa là gì?

起落 (qǐluò) nghĩa là lên xuống.

起落 đọc thế nào?

起落 đọc là qǐluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 起落 là gì?

Âm Hán Việt của 起落 là "khởi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.