TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超生

chāoshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU SINH

超生 nghĩa là Vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ.

Nghĩa của 超生

chāoshēng

SIÊU SINHĐộng từ
  1. Vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ
  2. Được đầu thai
  3. Được khoan dung

Câu hỏi thường gặp

超生 nghĩa là gì?

超生 (chāoshēng) nghĩa là Vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ.

超生 đọc thế nào?

超生 đọc là chāoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 超生 là gì?

Âm Hán Việt của 超生 là "siêu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.