超生 nghĩa là Vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ.
Nghĩa của 超生
chāoshēng
SIÊU SINHĐộng từ
Vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ
Được đầu thai
Được khoan dung
Câu hỏi thường gặp
超生 nghĩa là gì?
超生 (chāoshēng) nghĩa là Vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ.
超生 đọc thế nào?
超生 đọc là chāoshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 超生 là gì?
Âm Hán Việt của 超生 là "siêu sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.