TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超重

chāozhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU TRỌNG

超重 nghĩa là quá cân.

Nghĩa của 超重

chāozhòng

SIÊU TRỌNGĐộng từ
  1. Quá cân (hành lý, hàng hóa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超重

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 超重

  • 69%的美国成人超重或肥胖。 6 9 % De Měiguó chéngrén chāozhòng huò féipàng.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10340629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

超重 nghĩa là gì?

超重 (chāozhòng) nghĩa là quá cân.

超重 đọc thế nào?

超重 đọc là chāozhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 超重 là gì?

Âm Hán Việt của 超重 là "siêu trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.