超额配股权 nghĩa là Cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức.
Nghĩa của 超额配股权
chāo'épèigǔquán
SIÊU NGẠCH PHỐI CỔ QUYỀNphồn thể 超額配股權
Cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức
Câu hỏi thường gặp
超额配股权 nghĩa là gì?
超额配股权 (chāo'épèigǔquán) nghĩa là Cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức.
超额配股权 đọc thế nào?
超额配股权 đọc là chāo'épèigǔquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 超额配股权 là gì?
Âm Hán Việt của 超额配股权 là "siêu ngạch phối cổ quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.