TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超验主义

chāoyànzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超驗主義

Âm Hán Việt SIÊU NGHIỆM CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “siêu nghiệm chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

超验主义 nghĩa là chủ nghĩa siêu nghiệm.

Nghĩa của 超验主义

chāoyànzhǔyì

SIÊU NGHIỆM CHỦ NGHĨAphồn thể 超驗主義
  1. Chủ nghĩa siêu nghiệm

Câu hỏi thường gặp

超验主义 nghĩa là gì?

超验主义 (chāoyànzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa siêu nghiệm.

超验主义 đọc thế nào?

超验主义 đọc là chāoyànzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 超验主义 là gì?

Âm Hán Việt của 超验主义 là "siêu nghiệm chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.