TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越境

yuèjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT CẢNH

越境 nghĩa là vượt biên.

Nghĩa của 越境

yuèjìng

VIỆT CẢNHĐộng từ
  1. Vượt biên (thường là bất hợp pháp)
  2. Lén vào hoặc ra khỏi một nước

Câu hỏi thường gặp

越境 nghĩa là gì?

越境 (yuèjìng) nghĩa là vượt biên.

越境 đọc thế nào?

越境 đọc là yuèjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 越境 là gì?

Âm Hán Việt của 越境 là "việt cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.