TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越权

yuèquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 越權

Âm Hán Việt VIỆT QUYỀN

越权 nghĩa là vượt quá thẩm quyền, sự lạm quyền.

Nghĩa của 越权

yuèquán

VIỆT QUYỀNĐộng từphồn thể 越權
  1. Vượt quá thẩm quyền
  2. Sự lạm quyền

Câu hỏi thường gặp

越权 nghĩa là gì?

越权 (yuèquán) nghĩa là vượt quá thẩm quyền, sự lạm quyền.

越权 đọc thế nào?

越权 đọc là yuèquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 越权 là gì?

Âm Hán Việt của 越权 là "việt quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.