趑趄嗫嚅 nghĩa là bước đi loạng choạng, nói lắp bắp, nhút nhát.
Nghĩa của 趑趄嗫嚅
zījūnièrú
phồn thể 趑趄囁嚅
Bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự
Nhút nhát
Sợ sệt
Câu hỏi thường gặp
趑趄嗫嚅 nghĩa là gì?
趑趄嗫嚅 (zījūnièrú) nghĩa là bước đi loạng choạng, nói lắp bắp, nhút nhát.
趑趄嗫嚅 đọc thế nào?
趑趄嗫嚅 đọc là zījūnièrú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.