TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足协杯

zúxiébēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 足協杯

Âm Hán Việt TÚC HIỆP BÔI

足协杯 nghĩa là Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc.

Nghĩa của 足协杯

zúxiébēi

TÚC HIỆP BÔIphồn thể 足協杯
  1. Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc
  2. Cúp hiệp hội bóng đá

Câu hỏi thường gặp

足协杯 nghĩa là gì?

足协杯 (zúxiébēi) nghĩa là Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc.

足协杯 đọc thế nào?

足协杯 đọc là zúxiébēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 足协杯 là gì?

Âm Hán Việt của 足协杯 là "túc hiệp bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.