TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足底筋膜炎

zúdǐjīnmóyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC ĐỂ CÂN MẠC VIÊM

足底筋膜炎 nghĩa là viêm mạc gan chân.

Nghĩa của 足底筋膜炎

zúdǐjīnmóyán

TÚC ĐỂ CÂN MẠC VIÊMDanh từ
  1. Viêm mạc gan chân (y học)

Câu hỏi thường gặp

足底筋膜炎 nghĩa là gì?

足底筋膜炎 (zúdǐjīnmóyán) nghĩa là viêm mạc gan chân.

足底筋膜炎 đọc thế nào?

足底筋膜炎 đọc là zúdǐjīnmóyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 足底筋膜炎 là gì?

Âm Hán Việt của 足底筋膜炎 là "túc để cân mạc viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.