TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足癣

zúxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 足癬

足癣 nghĩa là bệnh nấm chân.

Nghĩa của 足癣

zúxuǎn

Danh từphồn thể 足癬
  1. Bệnh nấm chân

Câu hỏi thường gặp

足癣 nghĩa là gì?

足癣 (zúxuǎn) nghĩa là bệnh nấm chân.

足癣 đọc thế nào?

足癣 đọc là zúxuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.