TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趾

zhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: chỉ

趾 nghĩa là ngón chân.

Nghĩa của 趾

zhǐ

CHỈ
  1. Ngón chân

Từ ghép có 趾

Thành ngữ có 趾

  • 趾高气扬 — Kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn

Câu hỏi thường gặp

趾 nghĩa là gì?

趾 (zhǐ) nghĩa là ngón chân.

趾 đọc thế nào?

趾 đọc là zhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 趾 là gì?

Âm Hán Việt của 趾 là "chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.