TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跄

qiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹌

Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương, thướng

跄 nghĩa là loạng choạng, lảo đảo.

Nghĩa của 跄

qiàng

phồn thể 蹌
  1. Loạng choạng
  2. Lảo đảo

qiāng

phồn thể 蹌
  1. Đi nhanh

Từ ghép có 跄

Câu hỏi thường gặp

跄 nghĩa là gì?

跄 (qiàng, qiāng) nghĩa là loạng choạng, lảo đảo.

跄 đọc thế nào?

跄 đọc là qiàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.