TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跋山涉水

báshānshèshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT SƠN THIỆP THỦY

跋山涉水 nghĩa là vượt núi băng sông.

Nghĩa của 跋山涉水

báshānshèshuǐ

BẠT SƠN THIỆP THỦYCụm từ
  1. thành ngữ Vượt núi băng sông

Câu hỏi thường gặp

跋山涉水 nghĩa là gì?

跋山涉水 (báshānshèshuǐ) nghĩa là vượt núi băng sông.

跋山涉水 đọc thế nào?

跋山涉水 đọc là báshānshèshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跋山涉水 là gì?

Âm Hán Việt của 跋山涉水 là "bạt sơn thiệp thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.