chỉ số thị trường, v.v. Rơi xuống dưới (một mức nhất định)
Bị thương hoặc hư hỏng do ngã
Câu hỏi thường gặp
跌破 nghĩa là gì?
跌破 (diēpò) nghĩa là rơi xuống dưới.
跌破 đọc thế nào?
跌破 đọc là diēpò (pinyin).
Âm Hán Việt của 跌破 là gì?
Âm Hán Việt của 跌破 là "điệt phá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.