TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌至谷底

diēzhìgǔdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆT CHÍ CỐC ĐỂ

跌至谷底 nghĩa là chạm đáy.

Nghĩa của 跌至谷底

diēzhìgǔdǐ

ĐIỆT CHÍ CỐC ĐỂ
  1. thành ngữ Chạm đáy

Câu hỏi thường gặp

跌至谷底 nghĩa là gì?

跌至谷底 (diēzhìgǔdǐ) nghĩa là chạm đáy.

跌至谷底 đọc thế nào?

跌至谷底 đọc là diēzhìgǔdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跌至谷底 là gì?

Âm Hán Việt của 跌至谷底 là "điệt chí cốc để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.