TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌风

diēfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跌風

Âm Hán Việt ĐIỆT PHONG

跌风 nghĩa là giá giảm, thị trường con gấu.

Nghĩa của 跌风

diēfēng

ĐIỆT PHONGphồn thể 跌風
  1. Giá giảm
  2. Thị trường con gấu

Câu hỏi thường gặp

跌风 nghĩa là gì?

跌风 (diēfēng) nghĩa là giá giảm, thị trường con gấu.

跌风 đọc thế nào?

跌风 đọc là diēfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跌风 là gì?

Âm Hán Việt của 跌风 là "điệt phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.