TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑警报

pǎojǐngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑警報

Âm Hán Việt BÀO CẢNH BÁO

跑警报 nghĩa là chạy đi trú ẩn.

Nghĩa của 跑警报

pǎojǐngbào

BÀO CẢNH BÁOphồn thể 跑警報
  1. Chạy đi trú ẩn

Câu hỏi thường gặp

跑警报 nghĩa là gì?

跑警报 (pǎojǐngbào) nghĩa là chạy đi trú ẩn.

跑警报 đọc thế nào?

跑警报 đọc là pǎojǐngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑警报 là gì?

Âm Hán Việt của 跑警报 là "bào cảnh báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.