跗猴
giọng máy của trình duyệt
跗猴 nghĩa là vượn mắt cú.
Nghĩa của 跗猴
fūhóu
- Vượn mắt cú
Câu hỏi thường gặp
跗猴 nghĩa là gì?
跗猴 (fūhóu) nghĩa là vượn mắt cú.
跗猴 đọc thế nào?
跗猴 đọc là fūhóu (pinyin).
跗猴 nghĩa là vượn mắt cú.
跗猴 (fūhóu) nghĩa là vượn mắt cú.
跗猴 đọc là fūhóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.