TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跛脚

bǒjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跛腳

Âm Hán Việt BẢ CƯỚC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

跛脚 nghĩa là khập khiễng, người què.

Nghĩa của 跛脚

bǒjiǎo

BẢ CƯỚCTính từ, Danh từphồn thể 跛腳
  1. Khập khiễng
  2. Người què

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跛脚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跛脚 nghĩa là gì?

跛脚 (bǒjiǎo) nghĩa là khập khiễng, người què.

跛脚 đọc thế nào?

跛脚 đọc là bǒjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跛脚 là gì?

Âm Hán Việt của 跛脚 là "bả cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.