TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟屁虫

gēnpìchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟屁蟲

Âm Hán Việt CĂN THÍ TRÙNG

跟屁虫 nghĩa là bọ phân, người đi theo sau.

Nghĩa của 跟屁虫

gēnpìchóng

CĂN THÍ TRÙNGDanh từphồn thể 跟屁蟲
  1. nghĩa đen Bọ phân
  2. Người đi theo sau
  3. Cái bóng
  4. Kẻ nịnh hót

Câu hỏi thường gặp

跟屁虫 nghĩa là gì?

跟屁虫 (gēnpìchóng) nghĩa là bọ phân, người đi theo sau.

跟屁虫 đọc thế nào?

跟屁虫 đọc là gēnpìchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟屁虫 là gì?

Âm Hán Việt của 跟屁虫 là "căn thí trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.