跨国化 (kuàguóhuà) nghĩa là quốc tế hóa, toàn cầu hóa.
跨国化 đọc thế nào?
跨国化 đọc là kuàguóhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 跨国化 là gì?
Âm Hán Việt của 跨国化 là "khóa quốc hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.