TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跪乳

guìrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỴ NHŨ

跪乳 nghĩa là quỳ để bú.

Nghĩa của 跪乳

guìrǔ

QUỴ NHŨ
  1. văn học, cừu con Quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Câu hỏi thường gặp

跪乳 nghĩa là gì?

跪乳 (guìrǔ) nghĩa là quỳ để bú.

跪乳 đọc thế nào?

跪乳 đọc là guìrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跪乳 là gì?

Âm Hán Việt của 跪乳 là "quỵ nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.