TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跪毯

guìtǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỴ THẢM

跪毯 nghĩa là thảm cầu nguyện, thảm để quỳ.

Nghĩa của 跪毯

guìtǎn

QUỴ THẢM
  1. Thảm cầu nguyện
  2. Thảm để quỳ

Câu hỏi thường gặp

跪毯 nghĩa là gì?

跪毯 (guìtǎn) nghĩa là thảm cầu nguyện, thảm để quỳ.

跪毯 đọc thế nào?

跪毯 đọc là guìtǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跪毯 là gì?

Âm Hán Việt của 跪毯 là "quỵ thảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.