路人甲 nghĩa là người bình thường a, người chung chung.
Nghĩa của 路人甲
lùrénjiǎ
LỘ NHÂN GIÁPDanh từ
Người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
Câu hỏi thường gặp
路人甲 nghĩa là gì?
路人甲 (lùrénjiǎ) nghĩa là người bình thường a, người chung chung.
路人甲 đọc thế nào?
路人甲 đọc là lùrénjiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 路人甲 là gì?
Âm Hán Việt của 路人甲 là "lộ nhân giáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.