TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路得

Lùdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ ĐẮC

路得 nghĩa là Ruth (tên).

Nghĩa của 路得

Lùdé

LỘ ĐẮCTên riêngtên riêng
  1. Ruth (tên)
  2. Luther
  3. Biến thể của 路德 (Lùdé)

Câu hỏi thường gặp

路得 nghĩa là gì?

路得 (lùdé) nghĩa là Ruth (tên).

路得 đọc thế nào?

路得 đọc là Lùdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 路得 là gì?

Âm Hán Việt của 路得 là "lộ đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.