TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路标

lùbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 路標

Âm Hán Việt LỘ TIÊU

路标 nghĩa là biển báo đường.

Nghĩa của 路标

lùbiāo

LỘ TIÊUDanh từphồn thể 路標
  1. Biển báo đường

Câu ví dụ với 路标

  • 路标上写的什么?- 单向行驶。 Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

路标 nghĩa là gì?

路标 (lùbiāo) nghĩa là biển báo đường.

路标 đọc thế nào?

路标 đọc là lùbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 路标 là gì?

Âm Hán Việt của 路标 là "lộ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.