路标
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 路標
路标 nghĩa là biển báo đường.
Nghĩa của 路标
lùbiāo
LỘ TIÊUDanh từphồn thể 路標- Biển báo đường
Câu ví dụ với 路标
- 路标上写的什么?- 单向行驶。 Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
路标 nghĩa là gì?
路标 (lùbiāo) nghĩa là biển báo đường.
路标 đọc thế nào?
路标 đọc là lùbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 路标 là gì?
Âm Hán Việt của 路标 là "lộ tiêu".