TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路桩

lùzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 路樁

路桩 nghĩa là cọc chắn.

Nghĩa của 路桩

lùzhuāng

phồn thể 路樁
  1. Cọc chắn

Câu hỏi thường gặp

路桩 nghĩa là gì?

路桩 (lùzhuāng) nghĩa là cọc chắn.

路桩 đọc thế nào?

路桩 đọc là lùzhuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.