TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路牌

lùpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ BÀI
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

路牌 nghĩa là biển báo đường, biển chỉ đường.

Nghĩa của 路牌

lùpái

LỘ BÀIDanh từ
  1. Biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Câu hỏi thường gặp

路牌 nghĩa là gì?

路牌 (lùpái) nghĩa là biển báo đường, biển chỉ đường.

路牌 đọc thế nào?

路牌 đọc là lùpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 路牌 là gì?

Âm Hán Việt của 路牌 là "lộ bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.