TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

路障

lùzhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘ CHƯỚNG

路障 nghĩa là Chướng ngại vật trên đường.

Nghĩa của 路障

lùzhàng

LỘ CHƯỚNGDanh từ
  1. Chướng ngại vật trên đường
  2. Chắn đường

Câu hỏi thường gặp

路障 nghĩa là gì?

路障 (lùzhàng) nghĩa là Chướng ngại vật trên đường.

路障 đọc thế nào?

路障 đọc là lùzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 路障 là gì?

Âm Hán Việt của 路障 là "lộ chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.