TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跺

duò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跥

Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đóa

跺 nghĩa là dậm chân.

Nghĩa của 跺

duò

  1. Dậm chân

duò

phồn thể 跥
  1. Biến thể của 跺 (duò)

Từ ghép có 跺

Câu hỏi thường gặp

跺 nghĩa là gì?

跺 (duò) nghĩa là dậm chân.

跺 đọc thế nào?

跺 đọc là duò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.