TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跻身

jīshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躋身

Âm Hán Việt TÊ THÂN

跻身 nghĩa là vươn lên hàng ngũ, nằm trong số, bước vào.

Nghĩa của 跻身

jīshēn

TÊ THÂNĐộng từphồn thể 躋身
  1. Vươn lên hàng ngũ; nằm trong số (tốt nhất)
  2. Bước vào (một ngành, nghề v.v.)

Câu hỏi thường gặp

跻身 nghĩa là gì?

跻身 (jīshēn) nghĩa là vươn lên hàng ngũ, nằm trong số, bước vào.

跻身 đọc thế nào?

跻身 đọc là jīshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跻身 là gì?

Âm Hán Việt của 跻身 là "tê thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.