TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踉

liàng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lương, lượng

踉 nghĩa là loạng choạng, lảo đảo.

Nghĩa của 踉

liàng

  1. Loạng choạng
  2. Lảo đảo

liáng

  1. Nhảy

Từ ghép có 踉

Câu hỏi thường gặp

踉 nghĩa là gì?

踉 (liàng, liáng) nghĩa là loạng choạng, lảo đảo.

踉 đọc thế nào?

踉 đọc là liàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.